EUR/USD
56.30%
43.70%
GBP/USD
61.75%
38.25%
AUD/USD
72.37%
27.63%
NZD/USD
60.95%
39.05%
USD/JPY
20.74%
79.26%
USD/CAD
57.97%
42.03%
USD/CHF
62.06%
37.94%
XAU/USD
59.72%
40.28%
XTI/USD
28.85%
71.15%
EUR/CHF
71.92%
28.08%
Lệnh mua
Lệnh bán

Position data

  • 1.02911
  • 1.02671
  • 1.02431
  • 1.02191
  • 1.01951
  • 1.01711
  • 1.01471
  • 1.01231
  • 1.00991
  • 1.00751
  • 1.00511
  • 9%
  • 6%
  • 3%
  • 0%
  • 3%
  • 6%
  • 9%
1.01711
loss
Profit

Stop Out Rate

Profitable Order

Chi tiết >

Sàn môi giới

Stop Out Rate(%)

Ranking

1

Alpari

7.75

12

2

CWG Markets

5.63

38

3

Just2Trade

5.42

18

4

Interstellar FX

5.36

2

5

SuperTrader Markets

3.99

2

6

NCE

3.81

5

7

FXCM

2.70

1

8

FBS

2.22

2

9

ACY Securities

1.85

25

10

Exness

1.79

1

Total Margin

Total Transaction

Chi tiết >

Sàn môi giới

Total Asset(%)

Ranking

1

Exness

29.10

--

2

FXTM

11.75

--

3

XM

7.44

--

4

IC Markets

3.55

1

5

TMGM

2.80

1

6

FBS

2.21

1

7

GMI

2.18

1

8

Doo Prime

2.03

--

9

ZFX

1.47

2

10

CPT Markets

1.06

1

Giao dịch active

New User

Chi tiết >

Sàn môi giới

Activity(%)

Ranking

1

Exness

18.36

--

2

XM

13.82

--

3

FXTM

8.93

--

4

IC Markets

6.60

--

5

TMGM

4.23

1

6

CPT Markets

3.27

1

7

Tickmill

2.66

--

8

Doo Prime

2.15

1

9

FBS

1.90

1

10

ZFX

1.87

--

Brokers' Profitability

Vốn lưu động

Chi tiết >

Sàn môi giới

Total Profit(%)

Ranking

1

ATFX

414.47

44

2

Exness

324.47

1

3

CPT Markets

124.82

1

4

XM

28.30

1

5

Tickmill

11.88

27

6

IC Markets

11.83

1

7

TMGM

8.79

2

8

FXTM

8.63

5

9

Swissquote

7.58

27

10

CWG Markets

5.15

36

Phí giao dịch qua đêm

Spread Cost

Chi tiết >

Sàn môi giới

Average Rollover

Ranking

1

GMI

0.70

--

2

MultiBank Group

-0.10

19

3

Pepperstone

-0.45

8

4

KVB PRIME

-0.70

21

5

AUSFOREX

-0.99

2

6

ThinkMarkets

-1.00

7

7

Just2Trade

-1.10

24

8

CHARTER

-1.10

1

9

ROCKFORT

-1.31

21

10

ACY Securities

-1.47

19

Tiền nạp ròng

Tiền rút ròng

Chi tiết >

Sàn môi giới

Tiền nạp ròng(%)

Ranking

1

Exness

246.20

1

2

FXTM

38.06

1

3

XM

34.49

1

4

Doo Prime

26.68

4

5

IC Markets

22.04

1

6

FBS

12.38

3

7

TMGM

12.14

4

8

ZFX

10.00

2

9

CPT Markets

6.20

2

10

Tickmill

4.60

2

VPS Standard

1*CPU / 1G / 40G / 1M

$0.99/Month

VPS Pro

2*CPU / 2G / 60G / 1M

$6.99/Month

Shock

Apollo

Backtest income in past year:+134.11%
Khi thị trường đi đến một mức tương đối cực đoan (ví dụ: khi thị trường đã tăng trong một thời gian dài), Bởi vì thị trường sẽ không ngừng biến động giữa hai chiều long và short, khả năng thị trường đảo chiều và quay đầu giảm là rất cao. Chiến lược này sẽ short vào thời điểm này, thường có thể thu được tỷ lệ thắng và tỷ lệ lỗ lãi cao.
226 đã mua
4634
$ 1.99 $980.00

Trend type

Aberration

Backtest income in past year:+139.94%
Đây là một chiến lược CTA cổ điển, tương tự như chiến lược đường dây, tạo ra một thị trường có xu hướng và phá vỡ phạm vi sốc để mua. Nếu thị trường tiếp tục đi lên, xu hướng này sẽ được duy trì cho đến khi tâm lý mua kết thúc, giảm xuống dưới đường giữa của đường dải hoặc đóng cửa ngắn và tăng lên trên đường giữa của đường dải.
430 đã mua
2143
$ 1.99 $280.00

Shock

Ares

Backtest income in past year:+47.24%
Ares sử dụng độ lệch chỉ số CCI để giao dịch. Độ lệch đề cập đến giá trị thấp mới của thị trường. Nếu giá trị của chỉ báo không phải là mức thấp mới, thì đó là độ lệch đáy ở phía dưới, hoặc giá trị của thị trường là mức cao mới. Nếu giá trị của chỉ báo không cao mới, thì đó là độ lệch cao nhất ở trên cùng. Đây là cái gọi là độ lệch. Sự hình thành của độ lệch là khi người ta ước tính rằng thị trường đã đạt đến tình trạng cực đoan và sắp đi theo hướng ngược lại, Dài khi thị trường lệch khỏi đáy và ngắn khi thị trường lệch khỏi đỉnh.
68 đã mua
2362
$ 1.99 $280.00
EA RankingChi tiết >
Cảnh báo rủi ro

Dữ liệu WikiFX được thu thập từ kho dữ liệu của các ủy ban có thẩm quyền, giám sát và quản lý thị trường ngoại hối tại các quốc gia như FCA tại Anh, ASIC tại Úc v.v, với tôn chỉ những nội dung công bố đều công chính, khách quan và chân thực, không thu các lệ phí không chính đáng như lệ phí tiếp thị, quảng cáo, xếp hạng, rửa sạch số liệu v.v. WikiFX cố gắng duy trì sự đồng nhất và đồng bộ giữa số liệu bên chúng tôi và số liệu uy tín của các ủy ban giám sát quản lý, tuy nhiên chúng tôi không cam kết sự đồng nhất và đồng bộ tức thời.

Xét tới tình hình phức tạp của ngành công nghiệp ngoại hối, không tránh khỏi tình trạng một số các sàn môi giới sử dụng các thủ đoạn lừa dối để xin được giấy phép đăng ký hợp pháp tại cơ quan cai quản. Nếu dữ liệu được xuất bản bởi WikiFX không phù hợp với tình hình thực tế, vui lòng gửi dữ liệu cho chúng tôi thông qua các chuyên mục 'Tố cáo' của WikiFX. Chúng tôi sẽ xác minh kịp thời và công bố kết quả có liên quan.

Ngoại hối, kim loại quý và hợp đồng OTC đều là các sản phẩm đòn bẩy, có tồn tại các tiềm ẩn rủi ro khá cao, có thể dẫn đến vốn đầu tư của quý khách bị tổn thất, xin hãy cẩn trọng trong quá trình đầu tư.

Lưu ý: Những thông tin do WikiFX cung cấp chỉ mang mục đích tham khảo, không phải lời khuyên hay tư vấn giao dịch đầu tư. WikiFX không chịu trách nhiệm với bất kỳ quyết định đầu tư nào của người dùng.